Anh - Việt

Bản dịch của từ Blasting trong tiếng Việt

blasting

VerbNoun

blasting (Verb)

/blˈæstɪŋ/
/blˈæstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “blast”, dùng để chỉ hành động đang phá hủy, thổi nổ, hoặc phát mạnh (âm thanh, gió) — ví dụ: đang cho nổ, đang thổi, đang phát (nhạc) lớn.

present participle of blast.

Ví dụ
Những người biểu tình đã mở nhạc thật lớn để vang lên tiếng nói của họ.The protesters were blasting loud music to make their voices heard.
Đoạn video lan truyền đã gây sốt trên tất cả các nền tảng mạng xã hội.The viral video was blasting on all social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của blasting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

blast

V2

Quá khứ đơn

Past simple

blasted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

blasted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

blasts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

blasting

blasting (Noun)

/blˈæstɪŋ/
/blˈæstɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Một sức phá hủy mạnh hoặc một vụ nổ dữ dội; chỉ sức lực, năng lượng hoặc tiếng nổ có thể gây hư hại lớn.

a destructive force or an intense explosion.

Ví dụ
Tiếng nhạc nổ trong bữa tiệc khiến những người hàng xóm khó chịu.The blasting of music at the party annoyed the neighbors.
Tiếng nổ của pháo hoa thắp sáng bầu trời đêm trong lễ hội.The blasting of fireworks lit up the night sky during the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cơn gió mạnh, dữ dội, thổi ào ạt trong thời gian ngắn.

a violent gust of wind.

Ví dụ
Trong cơn bão, một cơn gió mạnh đã làm đổ các đường dây điện.During the storm, a blasting wind knocked down power lines.
Gió thổi đã gây hư hại cho một số ngôi nhà trong khu vực.The blasting wind caused damage to several homes in the area.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh