Bản dịch của từ Banger trong tiếng Việt

Banger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Banger(Noun)

bˈæŋɚ
bˈæŋəɹ
01

Một loại pháo nổ mạnh, phát ra tiếng nổ to và tiếng vang; thường là pháo chơi trong dịp lễ, tết hoặc bắn pháo hoa để gây hiệu ứng âm thanh mạnh.

A loud explosive firework.

响亮的烟花

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại xúc xích; món ăn làm từ thịt băm nhồi trong vỏ (ruột) và thường chiên, nướng hoặc luộc.

A sausage.

香肠

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một chiếc ô tô cũ, hỏng hóc hoặc trong tình trạng tồi tệ; chạy không tốt và thường hay gặp sự cố.

An old car in poor condition.

一辆破旧的汽车

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Banger (Noun)

SingularPlural

Banger

Bangers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ