Anh - Việt

Bản dịch của từ Sausage trong tiếng Việt

sausage

Noun

sausage (Noun)

/sˈɔsɪdʒ/
/sˈɑsɪdʒ/
AI

Nghĩa 01

Trong ngữ cảnh này, “sausage” được dùng như cách gọi trìu mến, thân mật với trẻ con (tương tự như gọi bé là “bé ơi”, “cục cưng”).

Used as an affectionate form of address especially to a child.

Ví dụ
Chào đó, xíu xíu! Ngày học của bạn thế nào không?Hey there, little sausage! How was your day at school?
Đừng buồn, xíu xíu. Chúng ta có thể đi công viên sau này.Don't be upset, sausage. We can go to the park later.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một loại thực phẩm làm từ thịt bằm (thường là thịt lợn hoặc các loại thịt khác) nhồi trong vỏ, có dạng hình trụ. Thông thường xúc xích được bán sống và cần nướng hoặc rán trước khi ăn.

An item of food in the form of a cylindrical length of minced pork or other meat encased in a skin typically sold raw to be grilled or fried before eating.

Ví dụ
Tôi thích ăn xúc xích với mù tạt khi đi dã ngoại.I love eating sausage with mustard on a picnic.
Một số người tránh xúc xích vì lý do sức khỏe.Some people avoid sausage due to health concerns.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của sausage (Noun)

SingularPlural

sausage

sausages

Kết hợp từ của sausage (Noun)

ADJECTIVE + sausageVERB + sausagesausage + NOUNsausage + VERB
Kết hợp từ của sausage
Collocation
Ví dụ

lạp xưởng

smoked sausage

Tôi thích ăn xúc xích hun khói với bánh quy.

I enjoy eating smoked sausage with crackers.

lạp xưởng

blood sausage

Lạp xưởng là một món ăn phổ biến trong một số văn hóa.

Blood sausage is a popular dish in some cultures.

lạp xưởng heo

pork sausage

Tôi thích ăn lạp xưởng vào bữa sáng.

I enjoy eating pork sausage for breakfast.

xúc xích chay

vegetarian sausage

Xúc xích chay là sự lựa chọn phổ biến cho những người quan tâm đến sức khỏe.

Vegetarian sausage is a popular meat alternative for health-conscious individuals.

lạp xưởng cay

spicy sausage

Tôi thích ăn xúc xích cay với bạn bè.

I enjoy eating spicy sausage with my friends.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh