Bản dịch của từ Firing party trong tiếng Việt

Firing party

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firing party(Noun)

fˈaɪɚɪŋ pˈɑɹti
fˈaɪɚɪŋ pˈɑɹti
01

Một nhóm binh sĩ được chỉ định bắn nghi lễ (thường là loạt phát súng) để chào tiễn trong các nghi thức quân đội, ví dụ như tại lễ tang hoặc lễ tưởng niệm.

A group of soldiers detailed to fire a salute as at a funeral.

礼炮队

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh