Bản dịch của từ Firstborn trong tiếng Việt

Firstborn

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Firstborn (Adjective)

01

Biểu thị đứa con đầu tiên được sinh ra bởi một người cụ thể.

Denoting the first child born to a particular person.

Ví dụ

My firstborn daughter, Emily, started school last September.

Con gái đầu lòng của tôi, Emily, bắt đầu đi học tháng Chín vừa qua.

Many families do not prefer their firstborn child to be a boy.

Nhiều gia đình không thích con trai đầu lòng của họ.

Is your firstborn child attending university this year?

Con đầu lòng của bạn có đi học đại học năm nay không?

Firstborn (Noun)

01

Đứa con đầu lòng của một người.

A persons first child.

Ví dụ

Maria is proud of her firstborn, a son named Alex.

Maria tự hào về đứa con đầu lòng của cô, một cậu bé tên Alex.

Many cultures celebrate the firstborn with special ceremonies.

Nhiều nền văn hóa tổ chức lễ kỷ niệm đặc biệt cho đứa con đầu lòng.

Is the firstborn always the heir to family wealth?

Đứa con đầu lòng có phải luôn là người thừa kế tài sản gia đình không?

Dạng danh từ của Firstborn (Noun)

SingularPlural

Firstborn

Firstborns

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Firstborn cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Firstborn

Không có idiom phù hợp