Anh - Việt

Bản dịch của từ Fishily trong tiếng Việt

fishily

Adverb

fishily (Adverb)

/fˈɪʃəli/
/fˈɪʃəli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách nghi ngờ, hoài nghi hoặc không tin tưởng; nhìn/nhắc đến ai đó với vẻ đáng ngờ, khả nghi.

Một cách nghi ngờ, hoài nghi hoặc không tin tưởng; nhìn/nhắc đến ai đó với vẻ đáng ngờ, khả nghi.

In a fishy manner with suspicion or distrust.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách đáng ngờ về kế hoạch cho sự kiện từ thiện.She spoke fishily about her plans for the charity event.
Anh ấy không hành động một cách đáng ngờ trong buổi phỏng vấn tuần trước.He did not act fishily during the job interview last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh