Anh - Việt

Bản dịch của từ Fissiparous trong tiếng Việt

fissiparous

Adjective

fissiparous (Adjective)

/fɪsˈɪpəɹəs/
/fɪsˈɪpəɹəs/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng tách ra thành các phần hoặc nhóm riêng; dễ phân chia hoặc gây chia rẽ.

Inclined to cause or undergo division into separate parts or groups.

Ví dụ
Các nhóm phân chia thường gặp khó khăn trong việc đoàn kết vì công lý xã hội.Fissiparous groups often struggle to unite for social justice causes.
Các cộng đồng phân chia này không hợp tác về các vấn đề môi trường địa phương.These fissiparous communities do not collaborate on local environmental issues.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh