Anh - Việt

Bản dịch của từ Fixedness trong tiếng Việt

fixedness

Noun

fixedness (Noun)

/fˈɪksɪdnɛs/
/fˈɪksɪdnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tình trạng hoặc trạng thái bị cố định, không thay đổi hoặc được gắn chặt.

The state or condition of being fixed.

Ví dụ
Tính cố định của các quy tắc xã hội có thể cản trở sự thể hiện cá nhân trong cộng đồng.The fixedness of social norms can hinder personal expression in communities.
Tính cố định của các truyền thống không cho phép ý tưởng mới xuất hiện.The fixedness of traditions does not allow for new ideas to emerge.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh