Bản dịch của từ Fixed trong tiếng Việt

Fixed

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fixed (Adjective)

fɪkst
fɪkst
01

Cố định, bất động, không thay đổi.

Fixed, motionless, unchanging.

Ví dụ

The fixed rules of society often limit individual freedom and expression.

Các quy tắc cố định của xã hội thường hạn chế tự do cá nhân.

Many people do not accept fixed traditions in modern life.

Nhiều người không chấp nhận các truyền thống cố định trong cuộc sống hiện đại.

Are fixed beliefs in society hard to change over time?

Liệu các niềm tin cố định trong xã hội có khó thay đổi theo thời gian?

Dạng tính từ của Fixed (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Fixed

Cố định

-

-

Fixed (Verb)

fɪkst
fˈɪkst
01

Quá khứ đơn và phân từ quá khứ của sửa chữa.

Simple past and past participle of fix.

Ví dụ

She fixed her grammar mistakes before submitting the essay.

Cô ấy sửa những lỗi ngữ pháp trước khi nộp bài luận.

He didn't fix the punctuation errors in his writing assignment.

Anh ấy không sửa những lỗi dấu câu trong bài viết của mình.

Did they fix the spelling errors in their IELTS speaking practice?

Họ đã sửa những lỗi chính tả trong luyện tập nói IELTS chưa?

Dạng động từ của Fixed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fix

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Fixed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Fixed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Fixes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Fixing

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Fixed cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

5.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Trung bình
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
[...] Also, the use of mobile and broadband services was minimal before 2002 [...]Trích: Tổng hợp bài mẫu IELTS Writing Task 1 dạng Line Graph
Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
[...] A __________ refrigerator will be unable to keep the goods inside it cold until the issue in its components has been [...]Trích: Idea for IELTS Writing Topic Personality: Phân tích và lên ý tưởng và bài mẫu
Cambridge IELTS 14, Test 4, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng
[...] It is common that traditionally employed workers usually receive salaries for their positions while many self-employed individuals can gain higher income upon the development of their business [...]Trích: Cambridge IELTS 14, Test 4, Writing Task 2: Bài mẫu và từ vựng
Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Family
[...] They will not have to show up at a hour to have meals with their family and can eat whatever and whenever they want [...]Trích: Bài mẫu IELTS Writing và Từ vựng theo chủ đề Family

Idiom with Fixed

Không có idiom phù hợp