Anh - Việt

Bản dịch của từ Extricate trong tiếng Việt

extricate

Verb

extricate (Verb)

/ˈɛkstɹəkeɪt/
/ˈɛkstɹəkeɪt/
AI

Nghĩa 01

Giải thoát hoặc giúp ai đó/điều gì đó ra khỏi tình trạng bị vướng, bị ràng buộc hoặc khó khăn; làm cho không còn bị mắc kẹt hoặc bở rối nữa.

Free someone or something from a constraint or difficulty.

Ví dụ
Cô ấy đã giải thoát khỏi mối quan hệ độc hại.She managed to extricate herself from the toxic relationship.
Anh ấy không thể giải thoát bạn mình khỏi rắc rối tài chính.He couldn't extricate his friend from the financial troubles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của extricate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

extricate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

extricated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

extricated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

extricates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

extricating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh