Bản dịch của từ Spay trong tiếng Việt

Spay

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Spay(Verb)

spˌei
spˌei
01

Phẫu thuật triệt sản cho động vật cái bằng cách lấy bỏ buồng trứng (làm cho con vật không thể sinh sản được nữa).

Sterilize (a female animal) by removing the ovaries.

为母动物绝育,切除卵巢。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ