Anh - Việt

Bản dịch của từ Sterilize trong tiếng Việt

sterilize

Verb

sterilize (Verb)

/stˈɛɹəlˌɑɪz/
/stˈɛɹəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm mất khả năng sinh sản của một người hoặc động vật, thường bằng cách loại bỏ hoặc làm tắc nghẽn cơ quan sinh dục.

Deprive (a person or animal) of the ability to produce offspring, typically by removing or blocking the sex organs.

Ví dụ
Chính phủ quyết định trị thai cho những con chó hoang để kiểm soát dân số.The government decided to sterilize stray dogs to control the population.
Con mèo đã bị trị thai được nhận nuôi bởi một gia đình chu đáo từ trại.The sterilized cat was adopted by a caring family from the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sterilize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sterilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sterilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sterilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sterilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sterilizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh