Bản dịch của từ Flavored foods trong tiếng Việt

Flavored foods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flavored foods(Noun)

flˈeɪvəd fˈuːdz
ˈfɫeɪvɝd ˈfudz
01

Thực phẩm được tăng cường hương vị thêm.

Food that has been enhanced with additional flavors

Ví dụ
02

Các sản phẩm ẩm thực được thiết kế đặc biệt để mang đến nhiều hương vị khác nhau cho vị giác.

Culinary items specifically designed to deliver a variety of flavors to the palate

Ví dụ
03

Những món ăn có hương vị đặc trưng chủ yếu từ gia vị, thảo mộc hoặc nước sốt.

Dishes that contain distinctive tastes primarily from spices herbs or sauces

Ví dụ