Anh - Việt

Bản dịch của từ Flushes trong tiếng Việt

flushes

Noun

flushes (Noun)

AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “flush” (danh từ). Từ này dùng để chỉ các lần đỏ bừng, ửng mặt hoặc các đợt nóng/đỏ do cảm xúc, bệnh tật hoặc thay đổi sinh lý; cũng có thể chỉ các lần xả (nước) trong một nhà vệ sinh tùy ngữ cảnh.

plural of flush.

Ví dụ
Những cảm xúc hưng phấn rõ ràng trong buổi tụ họp xã hội.The flushes of excitement were evident during the social gathering.
Những cơn tức giận không giúp ích gì cho cuộc thảo luận.The flushes of anger did not help the discussion at all.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh