Bản dịch của từ Flustering trong tiếng Việt

Flustering

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Flustering(Adjective)

flˈʌstɚɨŋ
flˈʌstɚɨŋ
01

Gây bối rối, làm mất bình tĩnh hoặc lúng túng; khiến ai đó cảm thấy rối trí và khó tập trung.

Agitated confusing.

使人困惑不安

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Flustering(Verb)

flˈʌstɚɨŋ
flˈʌstɚɨŋ
01

Đang làm ai đó bối rối, luống cuống hoặc mất bình tĩnh; dạng hiện tại/phân từ của “fluster” dùng để mô tả hành động khiến ai đó rối trí.

Present participle and gerund of fluster.

使人困惑或不安

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Flustering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Fluster

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Flustered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Flustered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Flusters

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Flustering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ