Anh - Việt

Bản dịch của từ Flypaper trong tiếng Việt

flypaper

Noun

flypaper (Noun)

/flˈaɪpeɪpɚ/
/flˈaɪpeɪpəɹ/
AI

Nghĩa 01

Các dải giấy được bôi chất dính và/hoặc thuốc diệt côn trùng, treo trong nhà để dính và giết ruồi.

Sticky poisontreated strips of paper that are hung indoors to catch and kill flies.

Ví dụ
Flypaper trong bếp của tôi đã bắt được hai mươi con ruồi tuần trước.The flypaper in my kitchen caught twenty flies last week.
Flypaper không thu hút các loại côn trùng khác như ong hay bướm.Flypaper does not attract other insects like bees or butterflies.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh