Anh - Việt

Bản dịch của từ Hung trong tiếng Việt

hung

Verb

hung (Verb)

/həŋ/
/hˈʌŋ/
AI

Nghĩa 01

Là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'hang' (treo). Dùng để diễn tả hành động đã treo cái gì đó ở quá khứ hoặc bị treo (ví dụ: một bức tranh đã được treo lên).

past tense and past participle of hang.

Ví dụ
Cô treo bức tranh trong phòng trưng bày để triển lãm.She hung the painting in the gallery for the exhibition.
Nghệ sĩ treo tác phẩm nghệ thuật của mình trên tường của bảo tàng.The artist hung his artwork on the walls of the museum.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của hung (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

hung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

hung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hanging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh