Bản dịch của từ Hung trong tiếng Việt

Hung

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hung (Verb)

həŋ
hˈʌŋ
01

Là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'hang' (treo). Dùng để diễn tả hành động đã treo cái gì đó ở quá khứ hoặc bị treo (ví dụ: một bức tranh đã được treo lên).

Past tense and past participle of hang.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ