Bản dịch của từ Hung trong tiếng Việt

Hung

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hung(Verb)

həŋ
hˈʌŋ
01

Là dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ 'hang' (treo). Dùng để diễn tả hành động đã treo cái gì đó ở quá khứ hoặc bị treo (ví dụ: một bức tranh đã được treo lên).

Past tense and past participle of hang.

挂的过去式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Hung (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Hang

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Hung

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Hung

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Hangs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Hanging

Hung(Adjective)

həŋ
hˈʌŋ
01

Cảm thấy rất đói, có nhu cầu ăn uống mạnh mẽ hoặc cấp thiết.

Having an extreme desire or need for food.

极度饥饿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ