Bản dịch của từ Follow one's nose trong tiếng Việt

Follow one's nose

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Follow one's nose(Idiom)

01

Làm những gì cảm thấy đúng hoặc tự nhiên mà không suy nghĩ nhiều; hành động theo trực giác hoặc cảm giác tự nhiên.

To do what seems right or natural without thinking about it.

凭直觉行动

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh