Bản dịch của từ Follow suit trong tiếng Việt

Follow suit

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Follow suit(Phrase)

fˈɑloʊ sut
fˈɑloʊ sut
01

Làm theo, bắt chước hành động hoặc quyết định mà người khác vừa làm.

To do the same thing that someone else has just done.

跟随,模仿他人做的事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh