Bản dịch của từ Following term trong tiếng Việt

Following term

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Following term(Noun)

fˈɒləʊɪŋ tˈɜːm
ˈfɑɫoʊɪŋ ˈtɝm
01

Một chuỗi các sự kiện hoặc hành động diễn ra liên tiếp nhau

A sequence of events or actions that happen in chronological order

一连串接连发生的事件或动作

Ví dụ
02

Kết quả hoặc hậu quả của một việc gì đó

A result or consequence of something

某事的结果或后果

Ví dụ
03

Hành động theo sau cái gì đó

To keep an eye on something

跟踪某事物的行动

Ví dụ

Following term(Adjective)

fˈɒləʊɪŋ tˈɜːm
ˈfɑɫoʊɪŋ ˈtɝm
01

Xuất hiện sau một sự kiện hay thời điểm nào đó trong thời gian

A sequence of events or actions happening one after the other

一连串的事件或动作接连发生

Ví dụ
02

Hành động phù hợp với

A result or consequence of something

某事的结果或后果

Ví dụ
03

Xảy ra như một kết quả

To keep an eye on something

作为结果发生

Ví dụ