follows
follows (Verb)
Nghĩa 01
Động từ “follows” là dạng chia ở ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn của “follow”, nghĩa là “theo sau”, “theo dõi” hoặc “làm theo” tùy ngữ cảnh. Dùng khi nói một người/ vật theo ai đó, đi sau ai đó, hoặc theo dõi/làm theo cái gì đó.
thirdperson singular simple present indicative of follow.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của follows (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | follow |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | followed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | followed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | follows |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | following |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "follows" là dạng động từ số nhiều của "follow", có nghĩa là theo sau, tuân theo hoặc làm theo. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, từ này được sử dụng tương tự, không có sự khác biệt đáng kể về ngữ nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau đôi chút, nhất là trong ngữ điệu và nhấn âm, nhưng không ảnh hưởng đến ý nghĩa. Trong văn viết, "follows" thường xuất hiện trong các ngữ cảnh mô tả chuỗi sự kiện hoặc quy trình.