Bản dịch của từ Fondly trong tiếng Việt
Fondly
Adverb

Fondly (Adverb)
fˈɑndli
fˈɑndli
01
(cách dùng cổ, nghĩa:) một cách ngốc nghếch, ngây thơ hoặc thiếu suy nghĩ; hành động một cách mơ mộng hoặc nuông chiều đến mức không hợp lý.
Dated Foolishly.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một cách trìu mến, đầy tình cảm; làm điều gì đó với cảm giác yêu thương, thân mật và dịu dàng.
In a fond manner affectionately tenderly.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
