Bản dịch của từ Foot chase trong tiếng Việt

Foot chase

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Foot chase(Noun)

fˈʊtʃsˌeɪz
fˈʊtʃsˌeɪz
01

Một cuộc rượt đuổi diễn ra bằng chân, tức là những người tham gia chạy bộ để đuổi theo hoặc truy bắt nhau (không dùng xe cộ).

A chase or pursuit that takes place on foot (rather than, for example, in vehicles).

步行追逐

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh