Anh - Việt

Bản dịch của từ Foots trong tiếng Việt

foots

Verb

foots (Verb)

/fˈuːts/
/ˈfuts/
AI

Nghĩa 01

cộng các số trong một cột để tính ra tổng số

to add a column of numbers and find the total

Ví dụ
Maria cộng tổng các khoản quyên góp cho 240 gia đình sau lũ.Maria foots the donation totals for 240 families after the flood.
Omar không cộng các cột quyên góp trước khi trình bày báo cáo xã hội.Omar foots no donation columns before presenting the social report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

trả toàn bộ chi phí hoặc hóa đơn cho một việc nào đó

to pay the cost of something especially a bill

Ví dụ
Maria chi trả hóa đơn cho bữa tối từ thiện trong khu phố.Maria foots the bill for our neighborhood charity dinner.
Omar không bao giờ chi trả hóa đơn cho các sự kiện cộng đồng.Omar never foots the bill for community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh