Bản dịch của từ Foppery trong tiếng Việt
Foppery
Noun [U/C]

Foppery(Noun)
fˈɒpəri
ˈfɑpɝi
01
Sự ngu dốt hoặc quá chăm chút về vẻ bề ngoài để làm đẹp
Being naive or overly focused on appearances.
愚蠢或过度追求虚荣的外表
Ví dụ
02
Tính cách hoặc phẩm chất của một kẻ phù phiếm, nông cạn.
The state or characteristic of being a flamboyantly dressed man.
一个衣着华丽的男人的状态或品质。
Ví dụ
03
Hành xử của một gã trai ăn diện, người quan tâm quá mức đến vẻ bề ngoài của mình.
His behavior shows a man who takes excessive pride in his appearance, almost arrogantly so.
一个在意自己外表、装腔作势的男人的行为
Ví dụ
