Anh - Việt

Bản dịch của từ Forefinger trong tiếng Việt

forefinger

Noun

forefinger (Noun)

/fˈɔɹfɪŋgɚ/
/fˈoʊɹfɪŋgəɹ/
AI

Nghĩa 01

Ngón tay nằm ngay cạnh ngón cái, thường gọi là ngón trỏ (ngón tay dùng để chỉ).

The finger next to the thumb the first or index finger.

Ví dụ
Cô ấy chỉ bằng ngón trỏ để chỉ ra câu trả lời đúng.She pointed with her forefinger to indicate the correct answer.
Anh ấy không sử dụng ngón trỏ khi gõ trên bàn phím.He did not use his forefinger when typing on the keyboard.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh