Bản dịch của từ Forfeiting trong tiếng Việt

Forfeiting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forfeiting(Verb)

fˈɔɹfətɨŋ
fˈɔɹfətɨŋ
01

Mất hoặc bị tước mất tài sản (tiền, đồ đạc, quyền lợi) như một hình phạt vì đã vi phạm pháp luật hoặc quy định.

Lose or be deprived of property as a penalty for wrongdoing.

Ví dụ

Dạng động từ của Forfeiting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Forfeit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Forfeited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Forfeited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Forfeits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Forfeiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ