Anh - Việt

Bản dịch của từ Forfeiture trong tiếng Việt

forfeiture

Noun

forfeiture (Noun)

/ˈfɔr.fə.tʃɚ/
/ˈfɔr.fə.tʃɚ/
AI

Nghĩa 01

Sự mất đi hoặc bị tước đoạt một thứ gì đó như một hình phạt do hành vi sai trái (ví dụ bị tịch thu tài sản, mất quyền lợi vì phạm luật).

The loss or giving up of something as a penalty for wrongdoing.

Ví dụ
Việc mất học bổng của anh ấy vì sao chép làm tan nát lòng.The forfeiture of his scholarship due to plagiarism was devastating.
Cô ấy tránh bị mất bằng cách nộp bài luận IELTS đúng hạn.She avoided forfeiture by submitting her IELTS essay on time.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh