Bản dịch của từ Forfeiture trong tiếng Việt

Forfeiture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forfeiture(Noun)

ˈfɔr.fə.tʃɚ
ˈfɔr.fə.tʃɚ
01

Sự mất đi hoặc bị tước đoạt một thứ gì đó như một hình phạt do hành vi sai trái (ví dụ bị tịch thu tài sản, mất quyền lợi vì phạm luật).

The loss or giving up of something as a penalty for wrongdoing.

因违法而失去的财物或权利

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ