Bản dịch của từ Forsaking trong tiếng Việt

Forsaking

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Forsaking (Verb)

fɔɹsˈeɪkɪŋ
fɔɹsˈeɪkɪŋ
01

Bỏ rơi, từ bỏ hoàn toàn; rời bỏ ai hoặc cái gì mà không quay lại hoặc không còn quan tâm, chăm sóc nữa.

To abandon or leave entirely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Forsaking (Noun)

fɔɹsˈeɪkɪŋ
fɔɹsˈeɪkɪŋ
01

Hành động bỏ rơi, từ bỏ hoặc chối bỏ ai đó hoặc điều gì đó (ví dụ: bỏ rơi một người, từ bỏ trách nhiệm hay niềm tin).

The act of forsaking.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ