Bản dịch của từ Fossil fuel trong tiếng Việt

Fossil fuel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fossil fuel(Noun)

fˈɑsəl fjˈuəl
fˈɑsəl fjˈuəl
01

Nhiên liệu được hình thành từ xác thực vật hoặc động vật đã chết nằm dưới lòng đất trong hàng triệu năm, ví dụ than đá, dầu mỏ và khí đốt.

A fuel such as coal or oil that is formed in the earth from dead plants or animals.

化石燃料是由死去的植物和动物形成的燃料。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh