Bản dịch của từ Found in trong tiếng Việt

Found in

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Found in(Noun)

fˈaʊndɨn
fˈaʊndɨn
01

Cụm từ “found in” (dạng danh từ ở đây là 'Included as part of something else') nghĩa là “được bao gồm trong” hoặc “là một phần của cái gì đó” — tức là cái này nằm trong, thuộc về hoặc được kèm theo bên trong một vật, tài liệu hoặc nhóm lớn hơn.

Idiom Included as part of something else.

包含在其他事物中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh