Bản dịch của từ Framing trong tiếng Việt

Framing

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Framing (Noun)

frˈeɪmɪŋ
ˈfreɪmɪŋ
01

Cách thông tin, sự việc hoặc vấn đề được trình bày hay diễn giải nhằm định hướng cách người khác hiểu về nó

The way that information an event or an issue is presented or described in order to influence how people understand it

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Khung hoặc hệ vật liệu tạo nên cấu trúc chịu đỡ hay bao quanh của công trình hoặc vật thể

The materials or framework used to form the supporting structure of a building wall picture or similar object

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hành vi dựng chứng cứ hoặc dùng thủ đoạn để làm cho người vô tội có vẻ phạm tội hay làm điều sai trái

The act of making an innocent person appear guilty of a crime or wrongdoing by using false evidence or deception

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ