Bản dịch của từ Framing trong tiếng Việt
Framing

Framing (Noun)
Cách thông tin, sự việc hoặc vấn đề được trình bày hay diễn giải nhằm định hướng cách người khác hiểu về nó
The way that information an event or an issue is presented or described in order to influence how people understand it
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "framing" có nghĩa là hành động hoặc quá trình đặt một khung cho một đối tượng hoặc ý tưởng, thường nhằm mục đích tạo ra một cách nhìn cụ thể hoặc điều chỉnh cách hiểu của người khác. Trong ngữ cảnh truyền thông và tâm lý học, "framing" đề cập đến cách thông tin được trình bày để ảnh hưởng đến cách mà một vấn đề được nhận thức. Không có khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong ngữ nghĩa hay cách sử dụng từ này, tuy nhiên cách phát âm có thể khác nhau nhẹ giữa hai biến thể.
Họ từ
Từ "framing" có nghĩa là hành động hoặc quá trình đặt một khung cho một đối tượng hoặc ý tưởng, thường nhằm mục đích tạo ra một cách nhìn cụ thể hoặc điều chỉnh cách hiểu của người khác. Trong ngữ cảnh truyền thông và tâm lý học, "framing" đề cập đến cách thông tin được trình bày để ảnh hưởng đến cách mà một vấn đề được nhận thức. Không có khác biệt rõ ràng giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ trong ngữ nghĩa hay cách sử dụng từ này, tuy nhiên cách phát âm có thể khác nhau nhẹ giữa hai biến thể.
