Bản dịch của từ Framing trong tiếng Việt

Framing

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Framing(Verb)

fɹˈeimɪŋ
fɹˈeimɪŋ
01

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của động từ “frame”, nghĩa là hành động đóng khung, bày đặt, hoặc sắp đặt để làm cho ai đó có vẻ phạm tội; cũng có thể là đặt khung (ví dụ: khung tranh, khung cửa) hoặc trình bày thông tin theo một cách nhất định.

Present participle and gerund of frame.

框架的现在分词或动名词。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Framing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Frame

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Framed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Framed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Frames

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Framing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ