Bản dịch của từ Franked dividend trong tiếng Việt

Franked dividend

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Franked dividend(Noun)

fɹˈæŋkt dˈɪvɨdˌɛnd
fɹˈæŋkt dˈɪvɨdˌɛnd
01

Tiền thanh toán cho cổ đông mà không phải chịu thuế, vì công ty đã đóng thuế trên lợi nhuận của mình rồi.

Dividends paid to shareholders are tax-exempt because the company has already paid taxes on its profits.

股东收到的这部分股息是不需要缴税的,因为公司已经对其盈利缴过税了。

Ví dụ
02

Các cổ tức đã trừ thuế trước khi phân phối cho cổ đông.

Dividends are paid to shareholders after withholding tax has been deducted.

股东收到的股息是在缴税后、发放前已经扣除税款的。

Ví dụ
03

Phần lợi nhuận đã được trả cho các cổ đông, được coi như đã chịu thuế rồi.

The profit share distributed to shareholders is shown to have been taxed.

以已缴纳税款的方式将利润分配给股东的部分。

Ví dụ