Anh - Việt

Bản dịch của từ Free from of trong tiếng Việt

free from of

Phrase

free from of (Phrase)

/fɹˈi fɹˈʌm ˈʌv/
/fɹˈi fɹˈʌm ˈʌv/
AI

Nghĩa 01 · thoát khỏi nghĩa vụ: không phải thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào.

thoát khỏi nghĩa vụ: không phải thực hiện bất kỳ trách nhiệm nào.

free from obligations not having to fulfill any responsibilities.

Ví dụ
Sau khi tốt nghiệp, sinh viên không có nghĩa vụ trong vài tháng.After graduation, students are free from obligations for a few months.
Nhiều người trưởng thành trẻ tuổi không được tự do nghĩa vụ ở nhà.Many young adults are not free from obligations at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh