Bản dịch của từ Freeway trong tiếng Việt

Freeway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Freeway(Noun)

fɹˈiweɪ
fɹˈiweɪ
01

Một đường chính hai làn (đi lại hai hướng) có dải phân cách ở giữa, dành cho xe chạy với tốc độ cao và thường có lối ra vào kiểm soát (không có giao lộ cắt ngang bằng).

A dualcarriageway main road especially one with controlled access.

Ví dụ

Dạng danh từ của Freeway (Noun)

SingularPlural

Freeway

Freeways

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ