Bản dịch của từ Friendlier trong tiếng Việt

Friendlier

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Friendlier(Adjective)

fɹˈɛnliɚ
fɹˈɛndliɚ
01

Thân thiện hơn; sẵn sàng giúp đỡ hoặc làm điều có lợi cho người khác, dễ gần và hay nhiệt tình hỗ trợ.

Showing a readiness to be helpful or do favors.

更友好,愿意提供帮助

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dễ xử lý hoặc quản lý; dễ giải quyết, dễ làm cho xong mà không gặp nhiều khó khăn.

Easily handled or managed.

容易处理的

Ví dụ

Dạng tính từ của Friendlier (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Friendly

Thân thiện

Friendlier

Thân thiện hơn

Friendliest

Thân thiện nhất

Friendlier(Adverb)

fɹˈɛnliɚ
fɹˈɛndliɚ
01

Một cách thân thiện hơn; theo hướng thân thiện, dịu dàng và dễ gần hơn

In a friendlier manner.

以更友好的方式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ