Bản dịch của từ Friendlier trong tiếng Việt

Friendlier

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Friendlier (Adjective)

fɹˈɛnliɚ
fɹˈɛndliɚ
01

Thân thiện hơn; sẵn sàng giúp đỡ hoặc làm điều có lợi cho người khác, dễ gần và hay nhiệt tình hỗ trợ.

Showing a readiness to be helpful or do favors.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Friendlier (Adverb)

fɹˈɛnliɚ
fɹˈɛndliɚ
01

Một cách thân thiện hơn; theo hướng thân thiện, dịu dàng và dễ gần hơn

In a friendlier manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ