Anh - Việt

Bản dịch của từ Frogging trong tiếng Việt

frogging

Noun

frogging (Noun)

/fɹˈɑɡɨŋ/
/fɹˈɑɡɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Các chi tiết trang trí trên áo hoặc đồ may mặc gồm các khuy hình trục nhỏ (nút trang trí) và các vòng dây/luồn để cài; thường gọi là khuy dây, khuy bấm trang trí hay hàng khuy kiểu cổ điển.

Ornamental braid or coat fastenings consisting of spindleshaped buttons and loops.

Ví dụ
Bộ trang phục hoàng gia được trang trí với chi tiết frogging phức tạp.The royal dress was adorned with intricate frogging details.
Vở kịch lịch sử có diễn viên mặc frogging phức tạp trên trang phục.The historical play featured actors wearing elaborate frogging on costumes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh