Bản dịch của từ Front-of-mind trong tiếng Việt

Front-of-mind

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front-of-mind(Phrase)

frˈʌntəfmˌaɪnd
ˈfrənˈtɔfˌmaɪnd
01

Trong tâm trí của ai đó

Being on someone's mind

在某人心中占据首位

Ví dụ
02

Một ký ức hoặc suy nghĩ nổi bật và dễ dàng nhớ lại

A memorable or striking thought or memory

一个突出且容易回忆起的记忆或想法

Ví dụ
03

Điều mà người ta nghĩ đến trước tiên chắc chắn là điều cấp bách nhất trong tâm trí họ

Things that a person typically thinks of instantly

一个人通常会立刻想到的事情

Ví dụ