Anh - Việt

Bản dịch của từ Frontal trong tiếng Việt

frontal

AdjectiveNoun

frontal (Adjective)

/fɹˈʌntl/
/fɹˈʌntl/
AI

Nghĩa 01

(mô tả vị trí) Ở phía trước hoặc hướng về phía trước; thuộc phần trước của một vật hoặc cơ thể.

Of at or directed at the front.

Ví dụ
Các ghế ở phía trước tại buổi hòa nhạc là đắt nhất.The frontal seats at the concert were the most expensive.
Cô ấy luôn tiếp cận một cách trực tiếp để giải quyết vấn đề.She always takes a frontal approach to solving problems.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

frontal (Noun)

/fɹˈʌntl/
/fɹˈʌntl/
AI

Nghĩa 01

Tấm phủ trang trí che phía trước bàn thờ (thường là vải thêu hoặc may hoa văn) dùng để làm đẹp và tôn nghiêm khu vực đặt tượng, ảnh thờ.

A decorative cloth for covering the front of an altar.

Ví dụ
Nhà thờ trưng bày một tấm frontal đẹp trên bàn thờ.The church displayed a beautiful frontal on the altar.
Trong buổi lễ, linh mục cẩn thận điều chỉnh tấm frontal.During the ceremony, the priest carefully adjusted the frontal.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh