Bản dịch của từ Frontal trong tiếng Việt

Frontal

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frontal(Adjective)

fɹˈʌntl
fɹˈʌntl
01

(mô tả vị trí) Ở phía trước hoặc hướng về phía trước; thuộc phần trước của một vật hoặc cơ thể.

Of at or directed at the front.

前面的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Frontal(Noun)

fɹˈʌntl
fɹˈʌntl
01

Tấm phủ trang trí che phía trước bàn thờ (thường là vải thêu hoặc may hoa văn) dùng để làm đẹp và tôn nghiêm khu vực đặt tượng, ảnh thờ.

A decorative cloth for covering the front of an altar.

祭坛前的装饰布

frontal nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ