Anh - Việt

Bản dịch của từ Fructify trong tiếng Việt

fructify

Verb

fructify (Verb)

/fɹˈʌktəfaɪ/
/fɹˈʌktəfaɪ/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho cái gì đó trở nên hữu quả, sinh lợi hoặc có năng suất; khiến một việc/thành quả trở nên hiệu quả, có kết quả.

Làm cho cái gì đó trở nên hữu quả, sinh lợi hoặc có năng suất; khiến một việc/thành quả trở nên hiệu quả, có kết quả.

Make something fruitful or productive.

Ví dụ
Mối quan hệ tích cực làm cho cộng đồng và cảm giác thuộc về trở nên mầm mống.Positive relationships fructify a sense of community and belonging.
Bỏ qua ý kiến của người khác có thể làm trở ngại cho sự phát triển của làm việc nhóm.Ignoring others' opinions can hinder the fructification of teamwork.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh