Anh - Việt

Bản dịch của từ Frugal trong tiếng Việt

frugal

Adjective

frugal (Adjective)

/fɹˈugl̩/
/fɹˈugl̩/
AI

Nghĩa 01

Tiết kiệm, khéo dùng tiền hoặc thực phẩm; chi tiêu dè xẻn, tránh lãng phí.

Sparing or economical as regards money or food.

Ví dụ
Cô sống một cuộc sống thanh đạm, tiết kiệm từng xu để làm từ thiện.She lived a frugal life, saving every penny for charity.
Sinh viên thanh đạm luôn mang bữa trưa tự làm đến trường.The frugal student always brought homemade lunch to school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của frugal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

frugal

tiết kiệm

more frugal

tiết kiệm hơn

most frugal

tiết kiệm nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh