Anh - Việt

Bản dịch của từ Sparing trong tiếng Việt

sparing

AdjectiveVerb

sparing (Adjective)

/spˈɛɹiŋ/
/spˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dùng rất ít, tiết kiệm hoặc hạn chế trong việc sử dụng (vật dụng, tiền bạc, lời khen, v.v.).

using very little.

Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với việc sử dụng từ rất ít.She is known for her sparing use of words.
Sự phân phối tài nguyên khan hiếm dẫn đến bất bình đẳng.The sparing distribution of resources led to inequality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

sparing (Verb)

/spˈɛɹiŋ/
/spˈɛɹɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tiết kiệm; dùng hoặc cho một cách thận trọng để không lãng phí hay không dùng quá mức cần thiết.

to use or give something in a way that does not waste any or does not use more than is necessary.

Ví dụ
Cô ấy đang dành thời gian của mình để tình nguyện tại trung tâm cộng đồng.She is sparing her time to volunteer at the community center.
Tổ chức không tiết kiệm bất kỳ nỗ lực nào để giúp đỡ người vô gia cư.The organization is sparing no effort to help the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sparing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sparing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh