Bản dịch của từ Sparing trong tiếng Việt

Sparing

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sparing(Adjective)

spˈɛɹiŋ
spˈɛɹɪŋ
01

Dùng rất ít, tiết kiệm hoặc hạn chế trong việc sử dụng (vật dụng, tiền bạc, lời khen, v.v.).

Using very little.

节俭

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sparing(Verb)

spˈɛɹiŋ
spˈɛɹɪŋ
01

Tiết kiệm; dùng hoặc cho một cách thận trọng để không lãng phí hay không dùng quá mức cần thiết.

To use or give something in a way that does not waste any or does not use more than is necessary.

节俭,节省使用或给予某物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sparing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Spare

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Spared

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Spared

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Spares

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sparing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ