Anh - Việt

Bản dịch của từ Frugalness trong tiếng Việt

frugalness

NounIdiom

frugalness (Noun)

/fɹˈuglnɛs/
/fɹˈuglnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính tiết kiệm; thói quen cẩn thận trong chi tiêu và sử dụng tài nguyên để tránh lãng phí.

the quality of being careful with money or resources.

Ví dụ
Sự tiết kiệm của cô ấy giúp cô ấy tiết kiệm tiền học đại học.Her frugalness helped her save money for college tuition.
Nhiều người không đánh giá cao sự tiết kiệm trong chi tiêu xã hội.Many people do not appreciate frugalness in social spending.

frugalness (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Thói keo kiệt, tính bủn xỉn; hay xài tiền rất tiết kiệm đến mức tính toán từng đồng, ngại chi tiêu.

pennypinching or stinginess.

Ví dụ
Sự tiết kiệm của cô ấy thường dẫn đến sự cô lập xã hội tại các sự kiện.Her frugalness often leads to social isolation at community events.
Nhiều người tin rằng sự tiết kiệm có thể gây hại cho các mối quan hệ trong xã hội.Many believe frugalness can harm relationships in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh