Bản dịch của từ Frugalness trong tiếng Việt

Frugalness

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Frugalness(Noun)

fɹˈuglnɛs
fɹˈuglnɛs
01

Tính tiết kiệm; thói quen cẩn thận trong chi tiêu và sử dụng tài nguyên để tránh lãng phí.

The quality of being careful with money or resources.

Ví dụ

Frugalness(Idiom)

01

Thói keo kiệt, tính bủn xỉn; hay xài tiền rất tiết kiệm đến mức tính toán từng đồng, ngại chi tiêu.

Pennypinching or stinginess.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ