Anh - Việt

Bản dịch của từ Pennypinching trong tiếng Việt

pennypinching

AdjectiveNoun

pennypinching (Adjective)

/pˌɛnɨpˈɪntʃɨŋ/
/pˌɛnɨpˈɪntʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả tính keo kiệt, không muốn chi tiêu hoặc luôn cố gắng tiết kiệm đến mức khó chịu; hay tiếc tiền, keo (không thích tiêu tiền).

Unwilling to spend money.

Ví dụ
Nhiều người đang tiết kiệm chi tiêu trong cuộc khủng hoảng kinh tế năm 2023.Many people are pennypinching during the economic crisis in 2023.
Họ không tiết kiệm khi quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương tháng này.They are not pennypinching when donating to local charities this month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pennypinching (Noun)

/pˌɛnɨpˈɪntʃɨŋ/
/pˌɛnɨpˈɪntʃɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hay thói quen rất không thích tiêu tiền, cố gắng chi tiêu thật ít hoặc kìm hãm việc mua sắm để tiết kiệm tối đa.

The action of strongly disliking spending money.

Ví dụ
Nhiều người thấy thói quen tiết kiệm rất khó bỏ trong các buổi xã hội.Many people find pennypinching habits hard to break in social settings.
Cô ấy không nổi tiếng với thái độ tiết kiệm với bạn bè và gia đình.She is not known for her pennypinching attitude with friends and family.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh