Bản dịch của từ Ful trong tiếng Việt

Ful

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ful(Noun)

fʊl
fʊl
01

Hậu tố tiếng Anh “-ful” dùng để tạo tính từ, có nghĩa “đầy (cái gì)”, “có đầy đủ đặc tính của…”, hoặc “đầy ắp, tràn ngập” trong tính chất nào đó.

A suffix meaning 'full of,' 'characterized by'.

Ví dụ

Ful(Adjective)

fʊl
fʊl
01

Hậu tố chỉ trạng thái “đầy/đủ” hoặc “có tính chất/đặc trưng của” cái gì đó; dùng để tạo thành tính từ mô tả rằng một điều gì đó chứa đầy, có nhiều, hoặc mang đặc tính đó.

Full; characterized by; having the quality of.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh