Anh - Việt

Bản dịch của từ Fulcrum trong tiếng Việt

fulcrum

Noun

fulcrum (Noun)

/fˈʊlkɹəm/
/fˈʊlkɹəm/
AI

Nghĩa 01

Điểm tựa mà một cần đòn (bẩy) dựa vào để tác dụng lực hoặc là trục mà cần quay xung quanh; tức là chỗ đặt để bẩy có thể nâng hoặc di chuyển vật dễ dàng hơn.

The point against which a lever is placed to get a purchase or on which it turns or is supported.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng đã hoạt động như một trục cân đối với các hoạt động xã hội.The community center acted as a fulcrum for social activities.
Thư viện địa phương phục vụ như một trục cân đối với các chương trình giáo dục.The local library serves as a fulcrum for educational programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fulcrum (Noun)

SingularPlural

fulcrum

fulcrums

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh