Bản dịch của từ Fulcrum trong tiếng Việt

Fulcrum

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fulcrum (Noun)

fˈʊlkɹəm
fˈʊlkɹəm
01

Điểm tựa mà một cần đòn (bẩy) dựa vào để tác dụng lực hoặc là trục mà cần quay xung quanh; tức là chỗ đặt để bẩy có thể nâng hoặc di chuyển vật dễ dàng hơn.

The point against which a lever is placed to get a purchase or on which it turns or is supported.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh