Bản dịch của từ Fulltime trong tiếng Việt

Fulltime

AdjectiveAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fulltime (Adjective)

fˈʊltaɪm
fˈʊltaɪm
01

Làm việc toàn thời gian; có công việc với số giờ làm việc đầy đủ (thường theo chuẩn 40 giờ/tuần hoặc theo quy định của công ty).

Employed for or involving fulltime work.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fulltime (Adverb)

fˈʊltaɪm
fˈʊltaɪm
01

Suốt (toàn bộ) khoảng thời gian; trong suốt thời gian diễn ra một sự việc hoặc hoạt động

For the whole of a period of time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh