Bản dịch của từ Fully booked locations trong tiếng Việt
Fully booked locations
Phrase

Fully booked locations(Phrase)
fˈʊli bˈʊkt ləʊkˈeɪʃənz
ˈfʊɫi ˈbʊkt ˌɫoʊˈkeɪʃənz
01
Nơi này không thể tiếp nhận thêm khách hay khách tham quan nào nữa vì đã đầy chỗ đặt trước rồi.
This place is fully booked and cannot accommodate any more guests or tourists.
这个地方已经没有空位接待客人或者游客,因为早已预约满了。
Ví dụ
02
Các địa điểm đã hết chỗ trống hoặc nguồn lực đã được đặt trước
All locations where existing space or resources are already booked.
所有空间或资源已被预订一空的地点
Ví dụ
03
Các khu vực đã đầy chỗ và không thể tiếp nhận thêm đặt chỗ nào nữa.
These areas have reached full capacity and cannot accommodate any more bookings.
这些区域已经达到最大容量,无法再接受预订了。
Ví dụ
