Anh - Việt

Bản dịch của từ Fumigate trong tiếng Việt

fumigate

Verb

fumigate (Verb)

/fjˈuməgeɪt/
/fjˈuməgeɪt/
AI

Nghĩa 01

Khử trùng hoặc làm sạch một khu vực bằng khói/tụi hóa chất (thường để diệt côn trùng, vi khuẩn hoặc mầm bệnh).

Disinfect or purify an area with the fumes of certain chemicals.

Ví dụ
Họ xông khói trung tâm cộng đồng để ngăn chặn sự lây lan bệnh tật.They fumigate the community center to prevent the spread of disease.
Thành phố không xông khói công viên công cộng thường xuyên vì lý do an toàn.The city does not fumigate public parks regularly for safety reasons.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fumigate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fumigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fumigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fumigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fumigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fumigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh