Anh - Việt

Bản dịch của từ Fuming trong tiếng Việt

fuming

Verb

fuming (Verb)

/fjˈumɪŋ/
/fjˈumɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại/phân từ của động từ “fume”, nghĩa là đang bốc khói, tỏa khói hoặc (thường) đang rất tức giận, giận dữ; có thể là đang thở khói (vật thể) hoặc đang nổi cáu (người).

present participle and gerund of fume.

Ví dụ
Cô ấy đang phẫn nộ về cách xử lý không công bằng mà cô nhận được ở công việc.She was fuming about the unfair treatment she received at work.
Các học sinh đang tức giận về việc hủy bỏ đột ngột chuyến dã ngoại của trường.The students were fuming over the sudden cancellation of the school trip.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của fuming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fume

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fumed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fumed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fumes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

fuming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh