Bản dịch của từ Fuming trong tiếng Việt

Fuming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fuming (Verb)

fjˈumɪŋ
fjˈumɪŋ
01

Dạng hiện tại/phân từ của động từ “fume”, nghĩa là đang bốc khói, tỏa khói hoặc (thường) đang rất tức giận, giận dữ; có thể là đang thở khói (vật thể) hoặc đang nổi cáu (người).

Present participle and gerund of fume.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ